tất niên

Học thuật
Thân thiện
tất niên

Gia đình quây quần bên mâm cơm tất niên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời điểm kết thúc một năm, lúc cuối năm: Chỉ khoảng thời gian chuyển giao giữa năm năm mới, thường những ngày cuối cùng của năm âm lịch.
    • Nghi thức, bữa tiệc cuối năm: Chỉ các hoạt động, nghi lễ hoặc bữa ăn được tổ chức để kết thúc một năm, tổng kết chuẩn bị đón năm mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty tổ chức bữa tiệc tất niên thật long trọng. (Công ty tổ chức bữa tiệc cuối năm thật long trọng.)
    • Không khí tất niên tràn ngập khắp phố phường. (Không khí cuối năm tràn ngập khắp phố phường.)
    • Đây buổi họp tất niên của chi bộ. (Đây buổi họp cuối năm của chi bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiệc tất niên": Bữa tiệc, bữa ăn tập thể được tổ chức vào dịp cuối năm.
    • Tiệc tất niên của công ty diễn ra vào chiều 28 Tết. (Bữa tiệc cuối năm của công ty diễn ra vào chiều 28 Tết.)
  • "Lễ tất niên": Nghi thức, buổi lễ được tổ chức để báo cáo, tổng kết cảm tạ vào cuối năm.
    • Nhà trường đã tổ chức lễ tất niên cho toàn thể giáo viên. (Nhà trường đã tổ chức lễ cuối năm cho toàn thể giáo viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Cuối năm (Cụm danh từ): Thời gian kết thúc năm, có nghĩa tương tự "tất niên" nhưng mang tính thông tục rộng hơn.
  • Tống cựu (Động từ): Tiễn đưa cái (năm ), thường đi đôi với "nghinh tân" (đón cái mới).
  • Tổng kết năm (Cụm động từ): Hành động tổng kết, đánh giá lại một năm.
Từ đồng nghĩa
  • Tiệc cuối năm: Bữa tiệc tổ chức vào dịp kết thúc năm.
  • Lễ tổng kết cuối năm: Buổi lễ tổng kết các hoạt động trong năm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến cho từ này)

Thành ngữ liên quan
  • Tất niên nghinh tân: (Thành ngữ gốc Hán Việt) Chỉ việc kết thúc năm đón chào năm mới, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
    • Không khí tất niên nghinh tân rộn ràng khắp nơi. (Không khí tiễn năm đón năm mới rộn ràng khắp nơi.)
tất niên

Gia đình quây quần bên mâm cơm tất niên.

  1. Lúc hết năm: Tắm tất niên.

Từ gần giống